| Kháng thể đơn dòng phòng các bệnh do virus hợp bào hô hấp (RSV) |
1 |
1 mũi cho trẻ trên 12 tháng đến 24 tháng tuổi (Nếu tiếp tục có nguy cơ) |
|
| Lao |
1 |
Nếu không tiêm được trong vòng 1 tháng đầu tiên |
|
| Viêm gan B** |
1 (24h) |
2 |
|
3 |
|
3 - 4 mũi (nếu chưa tiêm chủng) |
| 1 (24h) |
2 |
3 |
|
4 |
|
| Bạch hầu, ho gà, uốn ván |
|
1 |
2 |
3 |
|
4 |
|
5 |
|
6 |
Adacel chỉ định tới 64 tuổi
1 mũi (nhắc mỗi 10 năm)
hoặc 3 mũi (nếu chưa từng tiêm trước đây) |
|
1 |
|
2* |
|
3* |
|
4 |
| Bại liệt |
|
1 |
2 |
3 |
|
4 |
|
5 |
|
|
1 |
|
2* |
|
3* |
|
4 |
| Viêm màng não mủ, viêm phổi… do vi khuẩn Hib |
|
1 |
2 |
3 |
|
4 |
1 mũi (nếu chưa tiêm chủng) |
|
|
1 |
|
2* |
|
3* |
|
4 |
| Tiêu chảy cấp do virus Rota |
|
1 |
2 |
3* |
|
|
| Viêm màng não, viêm phổi, nhiễm khuẩn huyết… do phế cầu |
|
1 |
2 |
3 |
|
4 |
|
| 1 |
|
2* |
|
3* |
|
4 |
| Nếu tiêm chủng muộn → |
1 |
2 |
|
3 |
|
|
2 mũi (nếu chưa tiêm chủng) |
1 hoặc 2 mũi (nếu chưa tiêm chủng hoặc tùy loại vắc xin) |
1 mũi (nếu chưa tiêm chủng) |
| Viêm màng não, nhiễm trùng máu... do Não mô cầu nhóm B |
|
2 mũi cơ bản cách nhau 2 tháng và 1 mũi nhắc khi trẻ ≥ 12 tháng với khoảng cách tùy theo từng phác đồ theo tháng |
Tiêm 2 mũi cách nhau 1 tháng (Chỉ định tới 50 tuổi) |
|
| Viêm màng não do Não mô cầu nhóm B, C |
|
1 |
|
2 |
2 mũi cách nhau 45 ngày (nếu chưa tiêm chủng) |
|
| Viêm màng não, nhiễm trùng máu... do Não mô cầu nhóm ACYW |
Nimenrix, MenQuadfi |
|
2 hoặc 3 mũi cơ bản tùy loại |
|
1 mũi nhắc và cách mũi trước đó 2 tháng |
1 mũi nhắc khi ≥ 15 tuổi, cách mũi trước đó 4 năm |
|
1 mũi cơ bản nếu chưa tiêm chủng |
1 mũi nhắc và cách mũi trước đó 2 tháng |
1 mũi nhắc khi ≥ 15 tuổi, cách mũi trước đó 4 năm |
|
1 mũi (nếu chưa tiêm chủng) |
1 mũi nhắc khi ≥ 15 tuổi, cách mũi trước đó 4 năm |
| Menactra |
|
2 mũi cách nhau 3 tháng |
Menactra chỉ định tới 55 tuổi
1 mũi (nếu chưa tiêm chủng) và mũi nhắc khi ≥ 15 tuổi, cách mũi trước đó 4 năm |
|
| Viêm não Nhật Bản |
Jevax |
|
1+2 |
|
3 |
Tiêm đủ 3 mũi (nếu chưa tiêm chủng). Tiêm nhắc mỗi 3 năm |
| Jeev |
|
1+2 |
|
Tiêm nhắc 2 - 3 mũi tùy độ tuổi (Jeev chỉ định tới 49 tuổi) |
|
| Imojev |
|
1 |
Tiêm nhắc 1 mũi cách mũi 1 tối thiểu 12 tháng |
1 mũi (nếu chưa tiêm chủng) |
| Sởi, quai bị, rubella |
|
1 |
2 |
2 mũi cách nhau 1 tháng (nếu chưa tiêm chủng). Phụ nữ nên tiêm trước khi mang thai ít nhất 1 tháng |
| Sởi, quai bị, rubella, thủy đậu |
|
1 |
2 |
2 mũi cách nhau 3 tháng, tối thiểu 1 tháng. Phụ nữ nên tiêm trước khi mang thai ít nhất 1 tháng |
| Thủy đậu |
|
1 |
2 |
2 mũi cách nhau 1 - 3 tháng tùy theo độ tuổi (nếu chưa tiêm chủng). Phụ nữ nên tiêm trước khi mang thai ít nhất 3 tháng |
| Viêm gan A |
|
1 |
|
2 |
2 mũi (nếu chưa tiêm chủng) |
| Viêm gan A, B |
|
1 |
|
2 |
2 mũi (nếu chưa tiêm chủng) |
|
|
3 mũi (nếu chưa tiêm chủng) |
| Sốt xuất huyết |
|
2 mũi cách nhau 3 tháng |
| Ung thư cổ tử cung và các bệnh do HPV |
Gardasil |
|
2 hoặc 3 mũi |
3 mũi |
|
| Gardasil 9 |
|
2 hoặc 3 mũi |
3 mũi |
|
| Thương hàn |
|
1 mũi, tiêm nhắc mỗi 3 năm |
| Tả |
|
Uống 2 liều cách nhau 2 tuần |
| Zona thần kinh |
|
Từ 18 tuổi đến dưới 50 tuổi có nguy cơ cao mắc Herpes Zoster: Tiêm 2 mũi cách nhau 1 - 2 tháng |
Từ 50 tuổi trở lên: Tiêm 2 mũi cách nhau 2 - 6 tháng |
Các bệnh do
virus hợp bào hô hấp
(RSV) |
Abrysvo |
|
Chỉ định cho phụ nữ mang thai từ 24 - 36 tuần
và người từ 60 tuổi trở lên 1 mũi |
|
Chỉ định cho người từ 60 tuổi trở lên. Tiêm 1 mũi |
| Arexvy |
|
Chỉ định cho người từ 60 tuổi trở lên. Tiêm 1 mũi |
| Cúm |
|
2 mũi cách nhau 1 tháng và tiêm nhắc 1 mũi hằng năm |
1 mũi và tiêm nhắc 1 mũi hằng năm |
| Dại |
Lịch tiêm dự phòng trước phơi nhiễm: 3 mũi cơ bản (người có nguy cơ cao cần tiêm thêm các mũi nhắc)
Tiêm bắt buộc khi bị phơi nhiễm (bị chó cắn/mèo cào…):
- 3 - 5 mũi nếu chưa từng tiêm dự phòng trước phơi nhiễm (tùy theo tình trạng con vật, đường tiêm...)
- 2 mũi nếu đã tiêm dự phòng đủ mũi
|